lư hương

Học thuật
Thân thiện
lư hương

Một lư hương bằng đồng tỏa khói trầm trên bàn thờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ vật dùng để đốt trầm hương, thường làm bằng gốm sứ, đồng hoặc đá, hình dáng như cái nhỏ: "lư hương" một vật dụng trong văn hóa thờ cúng thiền định, dùng để đốt các loại nhang, trầm, tạo hương thơm khói.
    • Vật biểu trưng cho sự trang nghiêm, tôn kính trong không gian tâm linh: "lư hương" thường được đặtbàn thờ gia tiên, đình, chùa, miếu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên bàn thờ, lư hương bằng đồng được lau chùi sáng bóng.
    • Khói trầm tỏa ra từ chiếc lư hương cổ tạo không khí trang nghiêm.
    • Người ta đặt ba nén nhang vào lư hương trước khi vái lạy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khói lư hương": chỉ làn khói thơm từ lư hương, thường mang ý nghĩa linh thiêng, kết nối với tổ tiên hoặc thần linh.
    • Khói lư hương nghi ngút tỏa hương thơm ngát khắp gian chính điện.
  • "lư hương cổ": chỉ những lư hương từ lâu đời, giá trị về mặt cổ vật văn hóa.
    • Bảo tàng trưng bày một chiếc lư hương cổ từ thời nhà .
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): từ gốc Hán-Việt, thường dùng trong văn chương hoặc các tên gọi trang trọng hơn, có nghĩa tương đương "lư hương".
    • Hương trầm tỏa ngát từ chiếc đồng.
  • Bình hương (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ vật dụng đốt trầm hương, nhưng thường miệng nhỏ hơn hoặc hình dáng khác.
  • Đỉnh hương (danh từ): thường chỉ lư hương lớn, chân cao, trông uy nghi.
Từ đồng nghĩa
  • Bình hương: đồ vật dùng để cắm nhang, đốt trầm.
  • Đỉnh trầm: vật đựng để đốt trầm hương.
Thành ngữ liên quan
  • Khói hương nghi ngút: cảnh tượng khói từ nhang, trầm bay lên nhiều liên tục, biểu thị sự thịnh vượng trong thờ cúng.
    • Ngày rằm, khói hương nghi ngút từ các lư hương trong đình.
lư hương

Một lư hương bằng đồng tỏa khói trầm trên bàn thờ.

  1. Nh. .